Tiền tệ38131
Market Cap$ 2.27T+0.89%
Khối lượng 24h$ 30.34B-8.34%
Sự thống trịBTC56.32%+0.09%ETH9.48%+1.10%
Gas ETH0.07 Gwei
Cryptorank
/
Open report modal
Báo cáo vấn đề
Chi tiết iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo)
Open report modal
Báo cáo vấn đề
iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo)

iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo)IWMon/JPY Giá

Hạng: 1176

Giá IWMon

296.20
0.36%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 295.84$ 297.52

Chuyển đổi IWMon sang JPY

iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon)IWMon

Biểu Đồ Giá IWMon đến JPY

Thống Kê IWMon trong JPY

leaderboard

Vốn hóa

$ 3.43M

Fully diluted value

FDV

$ 3.43M

Vốn hóa ATH

$ 3.52M


Khối lượng (24h) / Vốn hóa

0.2066

Tổng Cung

IWMon 11,606

Cung Lưu Hành

IWMon 11.60K

(100% của Tổng nguồn cung)

Đỉnh mọi thời

$ 302.91

26 thg 6, 2026


Đáy mọi thời

$ 238.17

23 thg 3, 2026


Từ ATH

2.21%

Từ ATL

24.4%

Lịch sử giá iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon) so với JPY trong 7 ngày

Tỷ giá hằng ngày của iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon) so với JPY biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ¥ 48.92K và thấp nhất ¥ 47.44K.

Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
10 thg 7
JPY 47,876
$ 296.18
-0.05%
JPY -24.11
9 thg 7
JPY 48,004
$ 296.97
+0.56%
JPY 268.28
8 thg 7
JPY 47,731
$ 295.28
-0.70%
JPY -335.74
7 thg 7
JPY 48,067
$ 297.36
-0.85%
JPY -411.56
6 thg 7
JPY 48,299
$ 298.79
+0.02%
JPY 11.15
5 thg 7
JPY 48,289
$ 298.73
-0.06%
JPY -27.14
4 thg 7
JPY 48,399
$ 299.41
-0.53%
JPY -257.09

Bảng chuyển đổi iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) / JPY

Tỷ giá chuyển đổi từ iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon) sang JPY hiện là ¥ 47.88K cho 1 IWMon. Theo mức này, 10 IWMon ≈ ¥ 478.80K, và 100.00 JPY có thể đổi được khoảng 0.00209 IWMon, chưa bao gồm phí.

IWMon sang JPY
JPY sang IWMon
1 IWMon=47,880 JPY
1 JPY=0.00002088 IWMon
2 IWMon=95,760 JPY
2 JPY=0.00004177 IWMon
5 IWMon=239,400 JPY
5 JPY=0.0001044 IWMon
10 IWMon=478,801 JPY
10 JPY=0.0002088 IWMon
25 IWMon=1,197,002 JPY
25 JPY=0.0005221 IWMon
50 IWMon=2,394,005 JPY
50 JPY=0.001044 IWMon
100 IWMon=4,788,011 JPY
100 JPY=0.002088 IWMon
1000 IWMon=47,880,116 JPY
1000 JPY=0.02088 IWMon
Cặp Fiat iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) Đang Xu Hướng

Câu hỏi thường gặp

Giá hiện tại của iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon) trong Japanese Yen (JPY) là bao nhiêu?

Giá hiện tại của 1 iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon) - 47,880 Japanese Yen (JPY). Cập nhật theo thời gian thực. Kiểm tra đầu trang để biết tỷ giá mới nhất.

Tôi có thể mua bao nhiêu iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) với ¥1?

Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon) với ¥1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.

Giá cao nhất mà iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon) từng đạt được trong JPY là bao nhiêu?

iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) đã đạt giá cao nhất trong Japanese Yen (JPY) vào 2026-06-26 với tỷ giá ¥48,964. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) trên nền tảng của chúng tôi.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) trong Japanese Yen (JPY)?

Giá của iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) trong Japanese Yen có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.

Làm thế nào tôi chuyển đổi iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon) sang Japanese Yen (JPY)?

Để chuyển đổi iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) sang Japanese Yen, hãy sử dụng công cụ chuyển đổi của chúng tôi ở đầu trang này. Nhập số lượng iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) bạn muốn chuyển đổi, và nó sẽ hiển thị số lượng tương đương trong Japanese Yen.

Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon) so với JPY không?

Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho iShares Russell 2000 Tokenized ETF (Ondo) (IWMon) so với Japanese Yen (JPY), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.