Tiền tệ38328
Market Cap$ 2.23T-0.84%
Khối lượng 24h$ 16.52B+8.97%
Sự thống trịBTC56.33%-0.15%ETH9.97%-0.60%
Gas ETH0.17 Gwei
Cryptorank
/
Chi tiết iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo)
iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo)

iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo)IWNon/JPY Giá

Hạng: 1000

Giá IWNon

230.45
2.15%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 223.00$ 230.49

Chuyển đổi IWNon sang JPY

iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon)IWNon

Biểu Đồ Giá IWNon đến JPY

Thống Kê IWNon trong JPY

leaderboard

Vốn hóa

$ 5.69M

Fully diluted value

FDV

$ 5.69M

Vốn hóa ATH

$ 5.69M


Khối lượng (24h) / Vốn hóa

0.0102

Tổng Cung

IWNon 24,704

Cung Lưu Hành

IWNon 24.70K

(100% của Tổng nguồn cung)

Đỉnh mọi thời

$ 230.66

29 thg 7, 2026


Đáy mọi thời

$ 202.43

15 thg 4, 2026


Từ ATH

0.09%

Từ ATL

13.8%

Lịch sử giá iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon) so với JPY trong 7 ngày

Tỷ giá hằng ngày của iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon) so với JPY biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ¥ 36.16K và thấp nhất ¥ 34.63K.

Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
3 thg 8
JPY 36,102
$ 230.28
+2.88%
JPY 1,009
2 thg 8
JPY 35,093
$ 223.84
-1.44%
JPY -513.38
1 thg 8
JPY 35,606
$ 227.12
+1.58%
JPY 552.55
31 thg 7
JPY 35,054
$ 223.59
-1.24%
JPY -439.02
30 thg 7
JPY 35,518
$ 226.56
+0.47%
JPY 167.64
29 thg 7
JPY 35,377
$ 225.66
-0.47%
JPY -167.26
28 thg 7
JPY 35,545
$ 226.72
+2.09%
JPY 727.14

Bảng chuyển đổi iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) / JPY

Tỷ giá chuyển đổi từ iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon) sang JPY hiện là ¥ 36.13K cho 1 IWNon. Theo mức này, 10 IWNon ≈ ¥ 361.29K, và 100.00 JPY có thể đổi được khoảng 0.00277 IWNon, chưa bao gồm phí.

IWNon sang JPY
JPY sang IWNon
1 IWNon=36,129 JPY
1 JPY=0.00002767 IWNon
2 IWNon=72,258 JPY
2 JPY=0.00005535 IWNon
5 IWNon=180,645 JPY
5 JPY=0.0001383 IWNon
10 IWNon=361,290 JPY
10 JPY=0.0002767 IWNon
25 IWNon=903,225 JPY
25 JPY=0.0006919 IWNon
50 IWNon=1,806,451 JPY
50 JPY=0.001383 IWNon
100 IWNon=3,612,903 JPY
100 JPY=0.002767 IWNon
1000 IWNon=36,129,031 JPY
1000 JPY=0.02767 IWNon
Cặp Fiat iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) Đang Xu Hướng

Câu hỏi thường gặp

Giá hiện tại của iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon) trong Japanese Yen (JPY) là bao nhiêu?

Giá hiện tại của 1 iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon) - 36,129 Japanese Yen (JPY). Cập nhật theo thời gian thực. Kiểm tra đầu trang để biết tỷ giá mới nhất.

Tôi có thể mua bao nhiêu iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) với ¥1?

Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon) với ¥1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.

Giá cao nhất mà iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon) từng đạt được trong JPY là bao nhiêu?

iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) đã đạt giá cao nhất trong Japanese Yen (JPY) vào 2026-07-29 với tỷ giá ¥36,162. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) trên nền tảng của chúng tôi.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) trong Japanese Yen (JPY)?

Giá của iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) trong Japanese Yen có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.

Làm thế nào tôi chuyển đổi iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon) sang Japanese Yen (JPY)?

Để chuyển đổi iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) sang Japanese Yen, hãy sử dụng công cụ chuyển đổi của chúng tôi ở đầu trang này. Nhập số lượng iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) bạn muốn chuyển đổi, và nó sẽ hiển thị số lượng tương đương trong Japanese Yen.

Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon) so với JPY không?

Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho iShares Russell 2000 Value Tokenized ETF (Ondo) (IWNon) so với Japanese Yen (JPY), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.