Chi tiết Horizen

HorizenZEN/KRW Giá
Hạng: 260
Giá ZEN
5,838
0.41%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 4.07$ 4.19
Chuyển đổi ZEN sang KRW
ZEN₩KRW
Biểu Đồ Giá ZEN đến KRW
Thống Kê ZEN trong KRW
Lịch sử giá Horizen (ZEN) so với KRW trong 7 ngày
Tỷ giá hằng ngày của Horizen (ZEN) so với KRW biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ₩ 5.98K và thấp nhất ₩ 5.39K.
Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
5 thg 8
KRW 5,837
$ 4.09
-0.29%
KRW -16.76
4 thg 8
KRW 5,864
$ 4.11
+0.41%
KRW 24.08
3 thg 8
KRW 5,838
$ 4.09
-1.68%
KRW -99.61
2 thg 8
KRW 5,925
$ 4.15
+4.41%
KRW 250.10
1 thg 8
KRW 5,677
$ 3.98
+2.50%
KRW 138.47
31 thg 7
KRW 5,537
$ 3.88
-0.59%
KRW -32.79
30 thg 7
KRW 5,572
$ 3.90
+2.61%
KRW 141.91
Bảng chuyển đổi Horizen / KRW
Tỷ giá chuyển đổi từ Horizen (ZEN) sang KRW hiện là ₩ 5.84K cho 1 ZEN. Theo mức này, 10 ZEN ≈ ₩ 58.38K, và 100.00 KRW có thể đổi được khoảng 0.0171 ZEN, chưa bao gồm phí.
ZEN sang KRW
KRW sang ZEN
1 ZEN=5,837 KRW
1 KRW=0.0001713 ZEN
2 ZEN=11,675 KRW
2 KRW=0.0003426 ZEN
5 ZEN=29,188 KRW
5 KRW=0.0008565 ZEN
10 ZEN=58,376 KRW
10 KRW=0.001713 ZEN
25 ZEN=145,940 KRW
25 KRW=0.004282 ZEN
50 ZEN=291,881 KRW
50 KRW=0.008565 ZEN
100 ZEN=583,763 KRW
100 KRW=0.01713 ZEN
1000 ZEN=5,837,637 KRW
1000 KRW=0.1713 ZEN
Cặp Fiat Horizen Đang Xu Hướng

€
Horizen đến EUR
1 ZEN tương đương € 3.55

₽
Horizen đến RUB
1 ZEN tương đương ₽ 331.61

$
Horizen đến USD
1 ZEN tương đương $ 4.10

CN¥
Horizen đến CNY
1 ZEN tương đương CN¥ 27.64

₹
Horizen đến INR
1 ZEN tương đương ₹ 389.59

Rp
Horizen đến IDR
1 ZEN tương đương Rp 73.27K

£
Horizen đến GBP
1 ZEN tương đương £ 3.04

¥
Horizen đến JPY
1 ZEN tương đương ¥ 646.04

₫
Horizen đến VND
1 ZEN tương đương ₫ 107.50K

CA$
Horizen đến CAD
1 ZEN tương đương CA$ 5.76
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể mua bao nhiêu Horizen với ₩1?
Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Horizen (ZEN) với ₩1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.
Giá cao nhất mà Horizen (ZEN) từng đạt được trong KRW là bao nhiêu?
Horizen đã đạt giá cao nhất trong South Korean Won (KRW) vào 2021-05-08 với tỷ giá ₩238,681. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Horizen trên nền tảng của chúng tôi.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Horizen trong South Korean Won (KRW)?
Giá của Horizen trong South Korean Won có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.
Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Horizen (ZEN) so với KRW không?
Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Horizen (ZEN) so với South Korean Won (KRW), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.