Chi tiết Horizen

ZEN









Báo cáo vấn đề

HorizenZEN/EUR Giá
Hạng: 267
Giá ZEN
4.07
4.30%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 3.99$ 4.26
Chuyển đổi ZEN sang EUR
ZEN€EUR
Biểu Đồ Giá ZEN đến EUR
Thống Kê ZEN trong EUR
Lịch sử giá Horizen (ZEN) so với EUR trong 7 ngày
Tỷ giá hằng ngày của Horizen (ZEN) so với EUR biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất € 3.87 và thấp nhất € 3.50.
Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
8 thg 7
EUR 3.56
$ 4.06
-3.71%
EUR -0.1371
7 thg 7
EUR 3.70
$ 4.23
-0.15%
EUR -0.005431
6 thg 7
EUR 3.71
$ 4.24
-1.37%
EUR -0.05152
5 thg 7
EUR 3.76
$ 4.29
-0.37%
EUR -0.01403
4 thg 7
EUR 3.78
$ 4.31
-0.05%
EUR -0.001979
3 thg 7
EUR 3.78
$ 4.32
+3.43%
EUR 0.1256
2 thg 7
EUR 3.65
$ 4.17
+3.12%
EUR 0.1108
Bảng chuyển đổi Horizen / EUR
Tỷ giá chuyển đổi từ Horizen (ZEN) sang EUR hiện là € 3.57 cho 1 ZEN. Theo mức này, 10 ZEN ≈ € 35.67, và 100.00 EUR có thể đổi được khoảng 28.03 ZEN, chưa bao gồm phí.
ZEN sang EUR
EUR sang ZEN
1 ZEN=3.56 EUR
1 EUR=0.2803 ZEN
2 ZEN=7.13 EUR
2 EUR=0.5606 ZEN
5 ZEN=17.83 EUR
5 EUR=1.40 ZEN
10 ZEN=35.67 EUR
10 EUR=2.80 ZEN
25 ZEN=89.18 EUR
25 EUR=7.00 ZEN
50 ZEN=178.36 EUR
50 EUR=14.01 ZEN
100 ZEN=356.72 EUR
100 EUR=28.03 ZEN
1000 ZEN=3,567 EUR
1000 EUR=280.32 ZEN
Cặp Fiat Horizen Đang Xu Hướng

$
Horizen đến USD
1 ZEN tương đương $ 4.08

₽
Horizen đến RUB
1 ZEN tương đương ₽ 313.02

₩
Horizen đến KRW
1 ZEN tương đương ₩ 6.13K

CN¥
Horizen đến CNY
1 ZEN tương đương CN¥ 27.73

₹
Horizen đến INR
1 ZEN tương đương ₹ 389.54

Rp
Horizen đến IDR
1 ZEN tương đương Rp 73.67K

£
Horizen đến GBP
1 ZEN tương đương £ 3.04

¥
Horizen đến JPY
1 ZEN tương đương ¥ 662.22

₫
Horizen đến VND
1 ZEN tương đương ₫ 107.17K

CA$
Horizen đến CAD
1 ZEN tương đương CA$ 5.77
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể mua bao nhiêu Horizen với €1?
Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Horizen (ZEN) với €1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.
Giá cao nhất mà Horizen (ZEN) từng đạt được trong EUR là bao nhiêu?
Horizen đã đạt giá cao nhất trong Euro (EUR) vào 2021-05-08 với tỷ giá €146.54. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Horizen trên nền tảng của chúng tôi.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Horizen trong Euro (EUR)?
Giá của Horizen trong Euro có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.
Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Horizen (ZEN) so với EUR không?
Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Horizen (ZEN) so với Euro (EUR), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.