Tiền tệ37767
Market Cap$ 2.66T+1.01%
Khối lượng 24h$ 27.37B-56.4%
Sự thống trịBTC58.22%+0.24%ETH9.63%+0.38%
Gas ETH0.14 Gwei
Cryptorank
/
Open report modalBáo cáo vấn đề
Chi tiết Visa tokenized stock (xStock)
Open report modalBáo cáo vấn đề
Visa tokenized stock (xStock)

Visa tokenized stock (xStock) VX/KRW Giá

Giá VX

329.26
0%
Khoảng giá
ThấpCao
    $ 329.26$ 329.26

    Chuyển đổi VX sang Loading...

    Visa tokenized stock (xStock) (VX)VX

    Biểu Đồ Giá VX đến KRW

    Thống Kê VX trong KRW

    leaderboard

    Vốn hóa

    $ 498.17K

    Fully diluted value

    FDV

    $ 87.03M

    Vốn hóa ATH

    $ 515.79K


    Khối lượng (24h) / Vốn hóa

    0.00001169

    Tổng Cung

    VX 264,334

    Cung Lưu Hành

    VX 1.51K

    (0.57% của Tổng nguồn cung)

    Đỉnh mọi thời

    $ 363.66

    29 thg 12, 2025


    Đáy mọi thời

    $ 287.76

    27 thg 4, 2026


    Từ ATH

    9.46%

    Từ ATL

    14.4%

    Lịch sử giá Visa tokenized stock (xStock) (VX) so với KRW trong 7 ngày

    Tỷ giá hằng ngày của Visa tokenized stock (xStock) (VX) so với KRW biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ₩ 506.13K và thấp nhất ₩ 489.29K.

    Ngày
    Giá
    Thay đổi (24H)
    25 thg 5
    KRW 498,159
    $ 329.26
    0%
    KRW 0.00
    24 thg 5
    KRW 498,159
    $ 329.26
    0%
    KRW 0.00
    23 thg 5
    KRW 498,159
    $ 329.26
    0%
    KRW 0.00
    22 thg 5
    KRW 498,159
    $ 329.26
    -0.42%
    KRW -2,118
    21 thg 5
    KRW 500,277
    $ 330.66
    +0.65%
    KRW 3,237
    20 thg 5
    KRW 497,039
    $ 328.52
    -1.16%
    KRW -5,809
    19 thg 5
    KRW 502,849
    $ 332.36
    +0.18%
    KRW 922.90

    Bảng chuyển đổi Visa tokenized stock (xStock) / KRW

    Tỷ giá chuyển đổi từ Visa tokenized stock (xStock) (VX) sang KRW hiện là ₩ 498.16K cho 1 VX. Theo mức này, 10 VX ≈ ₩ 4.98M, và 100.00 KRW có thể đổi được khoảng 0.000201 VX, chưa bao gồm phí.

    VX sang KRW
    KRW sang VX
    1 VX=498,159 KRW
    1 KRW=0.00…2007 VX
    2 VX=996,318 KRW
    2 KRW=0.00…4014 VX
    5 VX=2,490,796 KRW
    5 KRW=0.00001003 VX
    10 VX=4,981,593 KRW
    10 KRW=0.00002007 VX
    25 VX=12,453,983 KRW
    25 KRW=0.00005018 VX
    50 VX=24,907,967 KRW
    50 KRW=0.0001003 VX
    100 VX=49,815,934 KRW
    100 KRW=0.0002007 VX
    1000 VX=498,159,343 KRW
    1000 KRW=0.002007 VX
    Cặp Fiat Visa tokenized stock (xStock) Đang Xu Hướng

    Câu hỏi thường gặp

    Giá hiện tại của Visa tokenized stock (xStock) (VX) trong South Korean Won (KRW) là bao nhiêu?

    Giá hiện tại của 1 Visa tokenized stock (xStock) (VX) - 498,159 South Korean Won (KRW). Cập nhật theo thời gian thực. Kiểm tra đầu trang để biết tỷ giá mới nhất.

    Tôi có thể mua bao nhiêu Visa tokenized stock (xStock) với ₩1?

    Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Visa tokenized stock (xStock) (VX) với ₩1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.

    Giá cao nhất mà Visa tokenized stock (xStock) (VX) từng đạt được trong KRW là bao nhiêu?

    Visa tokenized stock (xStock) đã đạt giá cao nhất trong South Korean Won (KRW) vào 2025-12-29 với tỷ giá ₩550,217. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Visa tokenized stock (xStock) trên nền tảng của chúng tôi.

    Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Visa tokenized stock (xStock) trong South Korean Won (KRW)?

    Giá của Visa tokenized stock (xStock) trong South Korean Won có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.

    Làm thế nào tôi chuyển đổi Visa tokenized stock (xStock) (VX) sang South Korean Won (KRW)?

    Để chuyển đổi Visa tokenized stock (xStock) sang South Korean Won, hãy sử dụng công cụ chuyển đổi của chúng tôi ở đầu trang này. Nhập số lượng Visa tokenized stock (xStock) bạn muốn chuyển đổi, và nó sẽ hiển thị số lượng tương đương trong South Korean Won.

    Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Visa tokenized stock (xStock) (VX) so với KRW không?

    Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Visa tokenized stock (xStock) (VX) so với South Korean Won (KRW), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.