Chi tiết Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo)

FLQLon









Báo cáo vấn đề

Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo)FLQLon/JPY Giá
Hạng: 1816
Giá FLQLon
77.99
1.10%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 76.97$ 78.05
Chuyển đổi FLQLon sang JPY
FLQLon¥JPY
Biểu Đồ Giá FLQLon đến JPY
Thống Kê FLQLon trong JPY
Lịch sử giá Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) (FLQLon) so với JPY trong 7 ngày
Tỷ giá hằng ngày của Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) (FLQLon) so với JPY biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ¥ 12.69K và thấp nhất ¥ 12.44K.
Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
10 thg 7
JPY 12,603
$ 77.99
+0.24%
JPY 30.31
9 thg 7
JPY 12,609
$ 78.03
+1.06%
JPY 132.24
8 thg 7
JPY 12,477
$ 77.21
-0.05%
JPY -5.72
7 thg 7
JPY 12,482
$ 77.25
-1.17%
JPY -147.16
6 thg 7
JPY 12,622
$ 78.11
+0.96%
JPY 120.25
5 thg 7
JPY 12,500
$ 77.36
+0.08%
JPY 9.88
4 thg 7
JPY 12,451
$ 77.06
+0.02%
JPY 2.73
Bảng chuyển đổi Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) / JPY
Tỷ giá chuyển đổi từ Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) (FLQLon) sang JPY hiện là ¥ 12.60K cho 1 FLQLon. Theo mức này, 10 FLQLon ≈ ¥ 126.03K, và 100.00 JPY có thể đổi được khoảng 0.00793 FLQLon, chưa bao gồm phí.
FLQLon sang JPY
JPY sang FLQLon
1 FLQLon=12,603 JPY
1 JPY=0.00007934 FLQLon
2 FLQLon=25,206 JPY
2 JPY=0.0001586 FLQLon
5 FLQLon=63,015 JPY
5 JPY=0.0003967 FLQLon
10 FLQLon=126,030 JPY
10 JPY=0.0007934 FLQLon
25 FLQLon=315,076 JPY
25 JPY=0.001983 FLQLon
50 FLQLon=630,152 JPY
50 JPY=0.003967 FLQLon
100 FLQLon=1,260,305 JPY
100 JPY=0.007934 FLQLon
1000 FLQLon=12,603,056 JPY
1000 JPY=0.07934 FLQLon
Cặp Fiat Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) Đang Xu Hướng

€
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đến EUR
1 FLQLon tương đương € 68.18

₽
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đến RUB
1 FLQLon tương đương ₽ 5.93K

₩
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đến KRW
1 FLQLon tương đương ₩ 117.63K

CN¥
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đến CNY
1 FLQLon tương đương CN¥ 529.04

₹
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đến INR
1 FLQLon tương đương ₹ 7.43K

Rp
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đến IDR
1 FLQLon tương đương Rp 1.41M

£
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đến GBP
1 FLQLon tương đương £ 58.09

$
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đến USD
1 FLQLon tương đương $ 78.00

₫
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đến VND
1 FLQLon tương đương ₫ 2.05M

CA$
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đến CAD
1 FLQLon tương đương CA$ 110.46
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể mua bao nhiêu Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) với ¥1?
Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) (FLQLon) với ¥1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.
Giá cao nhất mà Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) (FLQLon) từng đạt được trong JPY là bao nhiêu?
Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) đã đạt giá cao nhất trong Japanese Yen (JPY) vào 2026-06-17 với tỷ giá ¥12,731. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) trên nền tảng của chúng tôi.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) trong Japanese Yen (JPY)?
Giá của Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) trong Japanese Yen có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.
Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) (FLQLon) so với JPY không?
Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Franklin US Large Cap Multifactor Index Tokenized ETF (Ondo) (FLQLon) so với Japanese Yen (JPY), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.