Chi tiết XELS

XELSXELS/KRW Giá
Hạng: 1596
Giá XELS
28.98
0.27%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 0.02028$ 0.02037
Chuyển đổi XELS sang KRW
XELS₩KRW
Biểu Đồ Giá XELS đến KRW
Thống Kê XELS trong KRW
Lịch sử giá XELS (XELS) so với KRW trong 7 ngày
Tỷ giá hằng ngày của XELS (XELS) so với KRW biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ₩ 29.37 và thấp nhất ₩ 28.87.
Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
6 thg 8
KRW 28.98
$ 0.02035
+0.06%
KRW 0.01614
5 thg 8
KRW 28.96
$ 0.02034
+0.08%
KRW 0.02273
4 thg 8
KRW 28.94
$ 0.02032
+0.13%
KRW 0.03827
3 thg 8
KRW 28.90
$ 0.02029
-0.08%
KRW -0.02382
2 thg 8
KRW 28.92
$ 0.02031
-0.44%
KRW -0.1271
1 thg 8
KRW 29.05
$ 0.0204
-0.02%
KRW -0.006452
31 thg 7
KRW 29.06
$ 0.02041
-0.99%
KRW -0.2918
Bảng chuyển đổi XELS / KRW
Tỷ giá chuyển đổi từ XELS (XELS) sang KRW hiện là ₩ 28.98 cho 1 XELS. Theo mức này, 10 XELS ≈ ₩ 289.77, và 100.00 KRW có thể đổi được khoảng 3.45 XELS, chưa bao gồm phí.
XELS sang KRW
KRW sang XELS
1 XELS=28.97 KRW
1 KRW=0.03451 XELS
2 XELS=57.95 KRW
2 KRW=0.06902 XELS
5 XELS=144.88 KRW
5 KRW=0.1725 XELS
10 XELS=289.76 KRW
10 KRW=0.3451 XELS
25 XELS=724.41 KRW
25 KRW=0.8627 XELS
50 XELS=1,448 KRW
50 KRW=1.72 XELS
100 XELS=2,897 KRW
100 KRW=3.45 XELS
1000 XELS=28,976 KRW
1000 KRW=34.51 XELS
Cặp Fiat XELS Đang Xu Hướng

€
XELS đến EUR
1 XELS tương đương € 0.0177

₽
XELS đến RUB
1 XELS tương đương ₽ 1.66

$
XELS đến USD
1 XELS tương đương $ 0.0204

CN¥
XELS đến CNY
1 XELS tương đương CN¥ 0.137

₹
XELS đến INR
1 XELS tương đương ₹ 1.94

Rp
XELS đến IDR
1 XELS tương đương Rp 364.58

£
XELS đến GBP
1 XELS tương đương £ 0.0151

¥
XELS đến JPY
1 XELS tương đương ¥ 3.22

₫
XELS đến VND
1 XELS tương đương ₫ 533.92

CA$
XELS đến CAD
1 XELS tương đương CA$ 0.0286
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể mua bao nhiêu XELS với ₩1?
Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu XELS (XELS) với ₩1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.
Giá cao nhất mà XELS (XELS) từng đạt được trong KRW là bao nhiêu?
XELS đã đạt giá cao nhất trong South Korean Won (KRW) vào 2022-06-11 với tỷ giá ₩7,722. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của XELS trên nền tảng của chúng tôi.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của XELS trong South Korean Won (KRW)?
Giá của XELS trong South Korean Won có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.
Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của XELS (XELS) so với KRW không?
Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho XELS (XELS) so với South Korean Won (KRW), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.