
Status SNT/IDR Giá
Hạng: 484
Giá SNT
0.01012
0.30%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 0.01003$ 0.01024
Chuyển đổi SNT sang
SNTBiểu Đồ Giá SNT đến IDR
Thống Kê SNT trong IDR
Lịch sử giá Status (SNT) so với IDR trong 7 ngày
Tỷ giá hằng ngày của Status (SNT) so với IDR biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất Rp 180.63 và thấp nhất Rp 171.13.
Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
7 thg 5
IDR 175.13
$ 0.01012
-0.33%
IDR -0.5772
6 thg 5
IDR 175.15
$ 0.01012
+1.12%
IDR 1.93
5 thg 5
IDR 173.24
$ 0.01001
+0.77%
IDR 1.33
4 thg 5
IDR 171.91
$ 0.009937
-0.09%
IDR -0.1562
3 thg 5
IDR 172.07
$ 0.009946
-0.39%
IDR -0.6663
2 thg 5
IDR 172.74
$ 0.009985
+0.12%
IDR 0.2142
1 thg 5
IDR 171.83
$ 0.009932
-0.14%
IDR -0.2385
Bảng chuyển đổi Status / IDR
Tỷ giá chuyển đổi từ Status (SNT) sang IDR hiện là Rp 175.13 cho 1 SNT. Theo mức này, 10 SNT ≈ Rp 1.75K, và 100.00 IDR có thể đổi được khoảng 0.571 SNT, chưa bao gồm phí.
SNT sang IDR
IDR sang SNT
1 SNT=175.13 IDR
1 IDR=0.005709 SNT
2 SNT=350.26 IDR
2 IDR=0.01141 SNT
5 SNT=875.65 IDR
5 IDR=0.02854 SNT
10 SNT=1,751 IDR
10 IDR=0.05709 SNT
25 SNT=4,378 IDR
25 IDR=0.1427 SNT
50 SNT=8,756 IDR
50 IDR=0.2854 SNT
100 SNT=17,513 IDR
100 IDR=0.5709 SNT
1000 SNT=175,131 IDR
1000 IDR=5.70 SNT
Cặp Fiat Status Đang Xu Hướng

€
Status đến EUR
1 SNT tương đương € 0.0086

₽
Status đến RUB
1 SNT tương đương ₽ 0.756

₩
Status đến KRW
1 SNT tương đương ₩ 14.68

CN¥
Status đến CNY
1 SNT tương đương CN¥ 0.0689

₹
Status đến INR
1 SNT tương đương ₹ 0.953

$
Status đến USD
1 SNT tương đương $ 0.0101

£
Status đến GBP
1 SNT tương đương £ 0.00743

¥
Status đến JPY
1 SNT tương đương ¥ 1.58

₫
Status đến VND
1 SNT tương đương ₫ 266.34

CA$
Status đến CAD
1 SNT tương đương CA$ 0.0138
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể mua bao nhiêu Status với Rp1?
Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Status (SNT) với Rp1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.
Giá cao nhất mà Status (SNT) từng đạt được trong IDR là bao nhiêu?
Status đã đạt giá cao nhất trong Indonesian Rupiah (IDR) vào 2018-01-04 với tỷ giá Rp11,694. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Status trên nền tảng của chúng tôi.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Status trong Indonesian Rupiah (IDR)?
Giá của Status trong Indonesian Rupiah có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.
Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Status (SNT) so với IDR không?
Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Status (SNT) so với Indonesian Rupiah (IDR), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.