Chi tiết Rubix

RubixRBT/KRW Giá
Giá RBT
32,931
6.25%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 22.94$ 24.79
Chuyển đổi RBT sang KRW
RBT₩KRW
Biểu Đồ Giá RBT đến KRW
Thống Kê RBT trong KRW
Lịch sử giá Rubix (RBT) so với KRW trong 7 ngày
Tỷ giá hằng ngày của Rubix (RBT) so với KRW biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ₩ 58.02K và thấp nhất ₩ 18.40K.
Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
16 thg 8
KRW 32,930
$ 23.24
+1.31%
KRW 424.77
15 thg 8
KRW 32,505
$ 22.94
-9.50%
KRW -3,412
14 thg 8
KRW 35,918
$ 25.35
-0.47%
KRW -168.59
13 thg 8
KRW 36,087
$ 25.47
+0.84%
KRW 299.91
12 thg 8
KRW 35,787
$ 25.26
-3.05%
KRW -1,124
11 thg 8
KRW 36,911
$ 26.05
-2.75%
KRW -1,045
10 thg 8
KRW 37,958
$ 26.79
+39.5%
KRW 10,752
Bảng chuyển đổi Rubix / KRW
Tỷ giá chuyển đổi từ Rubix (RBT) sang KRW hiện là ₩ 32.93K cho 1 RBT. Theo mức này, 10 RBT ≈ ₩ 329.31K, và 100.00 KRW có thể đổi được khoảng 0.00304 RBT, chưa bao gồm phí.
RBT sang KRW
KRW sang RBT
1 RBT=32,930 KRW
1 KRW=0.00003036 RBT
2 RBT=65,861 KRW
2 KRW=0.00006073 RBT
5 RBT=164,653 KRW
5 KRW=0.0001518 RBT
10 RBT=329,307 KRW
10 KRW=0.0003036 RBT
25 RBT=823,269 KRW
25 KRW=0.0007591 RBT
50 RBT=1,646,539 KRW
50 KRW=0.001518 RBT
100 RBT=3,293,079 KRW
100 KRW=0.003036 RBT
1000 RBT=32,930,790 KRW
1000 KRW=0.03036 RBT
Cặp Fiat Rubix Đang Xu Hướng

€
Rubix đến EUR
1 RBT tương đương € 20.09

₽
Rubix đến RUB
1 RBT tương đương ₽ 1.95K

$
Rubix đến USD
1 RBT tương đương $ 23.25

CN¥
Rubix đến CNY
1 RBT tương đương CN¥ 156.75

₹
Rubix đến INR
1 RBT tương đương ₹ 2.22K

Rp
Rubix đến IDR
1 RBT tương đương Rp 414.44K

£
Rubix đến GBP
1 RBT tương đương £ 17.18

¥
Rubix đến JPY
1 RBT tương đương ¥ 3.70K

₫
Rubix đến VND
1 RBT tương đương ₫ 607.82K

CA$
Rubix đến CAD
1 RBT tương đương CA$ 32.26
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể mua bao nhiêu Rubix với ₩1?
Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Rubix (RBT) với ₩1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.
Giá cao nhất mà Rubix (RBT) từng đạt được trong KRW là bao nhiêu?
Rubix đã đạt giá cao nhất trong South Korean Won (KRW) vào 2024-12-06 với tỷ giá ₩394,104. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Rubix trên nền tảng của chúng tôi.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Rubix trong South Korean Won (KRW)?
Giá của Rubix trong South Korean Won có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.
Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Rubix (RBT) so với KRW không?
Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Rubix (RBT) so với South Korean Won (KRW), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.