Phân tích chuyên sâu về hoạt động của quỹ
Nhà đầu tư đồng
| Tên | Cấp | Đầu tư đồng | Đối tác chính | Khu vực tập trung | Giai đoạn Ưu tiên | Các quốc gia tài trợ chính | Số vòng trung bình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() Artemiy Parshakov | 2 | ||||||
![]() Paul Taylor | 1 | 1 | |||||
![]() Lightshift Capital | 4 | 1 | |||||
![]() Node Capital | 4 | 1 | |||||
![]() Exor Ventures | 4 | 1 | |||||
![]() Masterkey | 4 | 1 | |||||
![]() Richard Malone | 1 | ||||||
![]() Alan Curtis | 1 | ||||||
![]() Owen Simonin | 1 | ||||||
![]() Henry Chen | 1 | ||||||
![]() Nicolas Bacca | 1 | ||||||
![]() Alex Esin | 1 | ||||||
![]() Kiln | 1 | ||||||
![]() Luke Hajdukiewicz | 1 | ||||||
![]() Christophe Lassuyt | 1 | ||||||
![]() Alexey Bondar | 1 | ||||||
![]() Renat K | 1 | ||||||
![]() Anatolii Padenko | 1 | ||||||
![]() Petr Korolev | 1 | ||||||
![]() Alex Kaplansky | 1 |






















