Phân tích chuyên sâu về hoạt động của quỹ
Nhà đầu tư đồng
| Tên | Cấp | Đầu tư đồng | Đối tác chính | Khu vực tập trung | Giai đoạn Ưu tiên | Các quốc gia tài trợ chính | Số vòng trung bình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() Santiago Roel Santos | 1 | 3 | |||||
![]() Solana Ventures | 2 | 3 | |||||
![]() Orange Cap Capital (prev.Spencer Ventures) | 4 | 3 | |||||
![]() cygaar | 3 | ||||||
![]() ZAGABOND | 3 | ||||||
![]() David Choi | 3 | ||||||
![]() RookieXBT | 3 | ||||||
![]() Anatoly Yakovenko | 1 | 2 | |||||
![]() Stani Kulechov | 1 | 2 | |||||
![]() Robot Ventures | 2 | 2 | |||||
![]() Alliance DAO | 2 | 2 | |||||
![]() Big Brain Holdings | 3 | 2 | |||||
![]() cyber Fund | 3 | 2 | |||||
![]() Bankless Ventures | 3 | 2 | |||||
![]() Sharding Capital | 4 | 2 | |||||
![]() Larry Cermak | 2 | ||||||
![]() Georgios Vlachos | 2 | ||||||
![]() seedphrase | 2 | ||||||
![]() Zeneca | 2 | ||||||
![]() Smokey | 2 |
























