Phân tích chuyên sâu về hoạt động của quỹ
Nhà đầu tư đồng
| Tên | Cấp | Đầu tư đồng | Đối tác chính | Khu vực tập trung | Giai đoạn Ưu tiên | Các quốc gia tài trợ chính | Số vòng trung bình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() The Spartan Group | 1 | 1 | |||||
![]() Santiago Roel Santos | 1 | 1 | |||||
![]() Framework Ventures | 2 | 1 | |||||
![]() Infinity Ventures Crypto (IVC) | 2 | 1 | |||||
![]() Mirana Ventures | 2 | 1 | |||||
![]() Sfermion | 2 | 1 | |||||
![]() P2 Ventures (Polygon Ventures) | 2 | 1 | |||||
![]() Animoca Brands | 3 | 1 | |||||
![]() DWeb3 Capital | 3 | 1 | |||||
![]() Play Ventures | 3 | 1 | |||||
![]() Folius Ventures | 3 | 1 | |||||
![]() Ocular VC | 4 | 1 | |||||
![]() Dune Ventures | 4 | 1 | |||||
![]() Sanctor Capital | 4 | 1 | |||||
![]() Ancient8 | 4 | 1 | |||||
![]() Everblue Management | 5 | 1 | |||||
![]() Ready Player DAO | 1 | ||||||
![]() Gabby Dizon | 1 | ||||||
![]() Razer | 1 | ||||||
![]() Avocado DAO | 1 |






















