Phân tích chuyên sâu về hoạt động của quỹ
Nhà đầu tư đồng
| Tên | Cấp | Đầu tư đồng | Đối tác chính | Khu vực tập trung | Giai đoạn Ưu tiên | Các quốc gia tài trợ chính | Số vòng trung bình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() YZi Labs (Prev. Binance Labs) | 1 | 1 | |||||
![]() Kenetic Capital | 2 | 1 | |||||
![]() OKX Ventures | 2 | 1 | |||||
![]() CMT Digital | 2 | 1 | |||||
![]() P2 Ventures (Polygon Ventures) | 2 | 1 | |||||
![]() Animoca Brands | 3 | 1 | |||||
![]() Sound Ventures | 3 | 1 | |||||
![]() Red Beard Ventures | 4 | 1 | |||||
![]() PKO Investments | 4 | 1 | |||||
![]() Kestrel0x1 | 5 | 1 | |||||
![]() Forte | 1 | ||||||
![]() Sebastien Borget | 1 | ||||||
![]() Mark Pincus | 1 | ||||||
![]() Mark Cuban | 1 | ||||||
![]() Ashton Kutcher | 1 | ||||||
![]() Guy Oseary | 1 | ||||||
![]() Reid Hoffman | 1 | ||||||
![]() Patrick Lee | 1 | ||||||
![]() Randall Kaplan | 1 | ||||||
![]() Nigel Eccles | 1 |























