Phân tích chuyên sâu về hoạt động của quỹ
Nhà đầu tư đồng
| Tên | Cấp | Đầu tư đồng | Đối tác chính | Khu vực tập trung | Giai đoạn Ưu tiên | Các quốc gia tài trợ chính | Số vòng trung bình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() The Spartan Group | 1 | 1 | |||||
![]() GBV Capital | 2 | 1 | |||||
![]() Double Peak | 2 | 1 | |||||
![]() Animoca Brands | 3 | 1 | |||||
![]() SkyVision Capital | 3 | 1 | |||||
![]() Formless Capital | 3 | 1 | |||||
![]() PANONY | 3 | 1 | |||||
![]() Blocore | 3 | 1 | |||||
![]() Eden Holdings | 4 | 1 | |||||
![]() Bonfire Ventures | 4 | 1 | |||||
![]() Mercury | 5 | 1 | |||||
![]() GOOSE Capital | 5 | 1 | |||||
![]() Blue Collective | 5 | 1 | |||||
![]() RevTech Ventures | 5 | 1 | |||||
![]() Social Impact Capital | 5 | 1 | |||||
![]() Beni Venture Capital | 5 | 1 | |||||
![]() Onefootball | 1 | ||||||
![]() Gabby Dizon | 1 | ||||||
![]() Sebastien Borget | 1 | ||||||
![]() Blockhy.pe | 1 |






















