Tiền tệ38315
Market Cap$ 2.26T+0.06%
Khối lượng 24h$ 27.54B+3.76%
Sự thống trịBTC56.48%+0.02%ETH10.16%+0.95%
Gas ETH0.04 Gwei
Cryptorank
/
Open report modal
Báo cáo vấn đề
Phemex Futures logo

Sàn Phemex Futures

Sản phẩm phái sinh

Khối lượng

$ 1,589,436,142
Ƀ 24,943

Cập nhật: 1 phút trước

Về Phemex Futures

Ra mắt vào ngày 25/11/2019, Phemex là nền tảng giao dịch phái sinh tiền mã hóa có trụ sở tại Singapore. Thêm

Trang web

Mạng Xã Hội

  • Tiền tệ/Cặp

    346/479

  • Quyền tài phán:

    Singapore

  • Năm thành lập:

    2019

Thị trường Phemex Futures đang hoạt động

Tên
Cặp
Giá cuối
Chg24
Cao (24H)
Thấp (24H)
Chênh lệch
Khối lượng (24H)
Khối lượng (%)
BTC/USD
$ 63,511

$ 63,511

-0.13%

-$ 82.90

$ 63,996
$ 62,595

<0.001%

$ 537.90M

Ƀ 8.46K

35.8%

BTC/USDT
USDT 63,587

$ 63,513

-0.10%

-$ 63.19

USDT 64,079
USDT 62,682

<0.001%

$ 339.79M

Ƀ 5.34K

22.6%

ETH/USD
$ 1,901

$ 1,901

+1.01%

$ 18.96

$ 1,925
$ 1,851

<0.001%

$ 142.44M

ETH 74.90K

9.49%

SOL/USD
$ 73.14

$ 73.14

-0.81%

-$ 0.6

$ 74.47
$ 72.26

0.027%

$ 74.66M

SOL 1.02M

4.97%

ETH/USDT
USDT 1,903

$ 1,901

+1.01%

$ 19.12

USDT 1,928
USDT 1,856

<0.001%

$ 56.79M

ETH 29.86K

3.78%

SOL/USDT
USDT 73.23

$ 73.14

-0.79%

-$ 0.58

USDT 74.53
USDT 72.31

0.014%

$ 42.74M

SOL 584.44K

2.85%

BTC/USDC
USDC 63,527

$ 63,518

-0.09%

-$ 60.29

USDC 64,024
USDC 62,675

0.002%

$ 38.90M

Ƀ 612.49

2.59%

ETH/USDC
USDC 1,901

$ 1,901

+0.99%

$ 18.69

USDC 1,925
USDC 1,856

0.002%

$ 34.44M

ETH 18.11K

2.29%

BNB/USDT
USDT 568.55

$ 567.89

+0.42%

$ 2.35

USDT 576.12
USDT 562.56

0.011%

$ 22.62M

BNB 39.83K

1.51%

XRP/USDT
USDT 1.05

$ 1.05

-0.37%

-$ 0.0039

USDT 1.06
USDT 1.04

0.009%

$ 14.24M

XRP 13.45M

0.95%

1 - 10 từ 355

Hiển thị hàng

Về Phemex Futures

Ra mắt vào ngày 25/11/2019, Phemex là nền tảng giao dịch phái sinh tiền mã hóa có trụ sở tại Singapore.
Nó hỗ trợ 7 cặp giao dịch với đòn bẩy lên đến x100.
Phemex đã xây dựng một nền tảng giao dịch tiền mã hóa đạt tiêu chuẩn ngang tầm tài chính truyền thống, với các tiêu chí thiết kế gồm: tốc độ độ trễ <1ms, >300k giao dịch / giây và độ khả dụng >99,9%.