Tiền tệ38224
Market Cap$ 2.27T-0.05%
Khối lượng 24h$ 21.22B+37.6%
Sự thống trịBTC56.48%-0.43%ETH9.87%-0.05%
Gas ETH0.06 Gwei
Cryptorank
/
Open report modal
Báo cáo vấn đề
Phemex Futures logo

Sàn Phemex Futures

Sản phẩm phái sinh

Khối lượng

$ 1,344,585,924
Ƀ 20,954

Cập nhật: 13 phút trước

Về Phemex Futures

Ra mắt vào ngày 25/11/2019, Phemex là nền tảng giao dịch phái sinh tiền mã hóa có trụ sở tại Singapore. Thêm

Trang web

Mạng Xã Hội

  • Tiền tệ/Cặp

    347/480

  • Quyền tài phán:

    Singapore

  • Năm thành lập:

    2019

Thị trường Phemex Futures đang hoạt động

Tên
Cặp
Giá cuối
Chg24
Cao (24H)
Thấp (24H)
Chênh lệch
Khối lượng (24H)
Khối lượng (%)
BTC/USD
$ 64,090

$ 64,090

-0.50%

-$ 319.70

$ 65,032
$ 63,688

<0.001%

$ 444.28M

Ƀ 6.93K

34.5%

BTC/USDT
USDT 64,156

$ 64,093

-0.50%

-$ 319.59

USDT 65,069
USDT 63,742

<0.001%

$ 232.07M

Ƀ 3.62K

18%

ETH/USD
$ 1,860

$ 1,860

-0.16%

-$ 3.03

$ 1,889
$ 1,841

0.003%

$ 183.74M

ETH 98.75K

14.3%

SOL/USD
$ 76.23

$ 76.23

+0.42%

$ 0.32

$ 77.25
$ 75.32

0.039%

$ 79.78M

SOL 1.04M

6.19%

BTC/USDC
USDC 64,105

$ 64,094

-0.51%

-$ 326.40

USDC 65,049
USDC 63,694

0.045%

$ 38.99M

Ƀ 608.40

3.02%

ETH/USDT
USDT 1,862

$ 1,860

-0.12%

-$ 2.18

USDT 1,891
USDT 1,843

<0.001%

$ 35.03M

ETH 18.82K

2.72%

ETH/USDC
USDC 1,861

$ 1,861

-0.18%

-$ 3.30

USDC 1,889
USDC 1,842

0.022%

$ 31.94M

ETH 17.16K

2.48%

SOL/USDT
USDT 76.36

$ 76.28

+0.51%

$ 0.39

USDT 77.34
USDT 75.36

0.013%

$ 31.76M

SOL 416.45K

2.46%

BNB/USDT
USDT 566.01

$ 565.46

-0.36%

-$ 2.07

USDT 574.37
USDT 563.18

0.011%

$ 23.10M

BNB 40.85K

1.79%

XRP/USDT
USDT 1.08

$ 1.08

-0.47%

-$ 0.0051

USDT 1.10
USDT 1.08

0.009%

$ 14.96M

XRP 13.74M

1.16%

1 - 10 từ 356

Hiển thị hàng

Về Phemex Futures

Ra mắt vào ngày 25/11/2019, Phemex là nền tảng giao dịch phái sinh tiền mã hóa có trụ sở tại Singapore.
Nó hỗ trợ 7 cặp giao dịch với đòn bẩy lên đến x100.
Phemex đã xây dựng một nền tảng giao dịch tiền mã hóa đạt tiêu chuẩn ngang tầm tài chính truyền thống, với các tiêu chí thiết kế gồm: tốc độ độ trễ <1ms, >300k giao dịch / giây và độ khả dụng >99,9%.