Chi tiết Veil Cash

Veil CashVEIL/KRW Giá
Giá VEIL
0.01253
18.8%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 0.01245$ 0.01544
Chuyển đổi VEIL sang KRW
VEIL₩KRW
Biểu Đồ Giá VEIL đến KRW
Thống Kê VEIL trong KRW
Lịch sử giá Veil Cash (VEIL) so với KRW trong 7 ngày
Tỷ giá hằng ngày của Veil Cash (VEIL) so với KRW biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ₩ 22.33 và thấp nhất ₩ 17.92.
Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
31 thg 7
KRW 18.04
$ 0.01254
-0.15%
KRW -0.02628
30 thg 7
KRW 22.22
$ 0.01544
+11.5%
KRW 2.28
29 thg 7
KRW 21.01
$ 0.01461
-0.67%
KRW -0.1412
28 thg 7
KRW 21.84
$ 0.01518
-0.41%
KRW -0.09089
26 thg 7
KRW 20.03
$ 0.01392
+0.20%
KRW 0.04062
25 thg 7
KRW 19.72
$ 0.0137
+0.02%
KRW 0.003048
Bảng chuyển đổi Veil Cash / KRW
Tỷ giá chuyển đổi từ Veil Cash (VEIL) sang KRW hiện là ₩ 18.04 cho 1 VEIL. Theo mức này, 10 VEIL ≈ ₩ 180.40, và 100.00 KRW có thể đổi được khoảng 5.54 VEIL, chưa bao gồm phí.
VEIL sang KRW
KRW sang VEIL
1 VEIL=18.04 KRW
1 KRW=0.05543 VEIL
2 VEIL=36.08 KRW
2 KRW=0.1108 VEIL
5 VEIL=90.20 KRW
5 KRW=0.2771 VEIL
10 VEIL=180.40 KRW
10 KRW=0.5543 VEIL
25 VEIL=451.00 KRW
25 KRW=1.38 VEIL
50 VEIL=902.00 KRW
50 KRW=2.77 VEIL
100 VEIL=1,804 KRW
100 KRW=5.54 VEIL
1000 VEIL=18,040 KRW
1000 KRW=55.43 VEIL
Cặp Fiat Veil Cash Đang Xu Hướng

€
Veil Cash đến EUR
1 VEIL tương đương € 0.0109

₽
Veil Cash đến RUB
1 VEIL tương đương ₽ 0.9938

$
Veil Cash đến USD
1 VEIL tương đương $ 0.0125

CN¥
Veil Cash đến CNY
1 VEIL tương đương CN¥ 0.0847

₹
Veil Cash đến INR
1 VEIL tương đương ₹ 1.20

Rp
Veil Cash đến IDR
1 VEIL tương đương Rp 226.13

£
Veil Cash đến GBP
1 VEIL tương đương £ 0.00931

¥
Veil Cash đến JPY
1 VEIL tương đương ¥ 2.00

₫
Veil Cash đến VND
1 VEIL tương đương ₫ 329.78

CA$
Veil Cash đến CAD
1 VEIL tương đương CA$ 0.0176
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể mua bao nhiêu Veil Cash với ₩1?
Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Veil Cash (VEIL) với ₩1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.
Giá cao nhất mà Veil Cash (VEIL) từng đạt được trong KRW là bao nhiêu?
Veil Cash đã đạt giá cao nhất trong South Korean Won (KRW) vào 2025-01-10 với tỷ giá ₩426.78. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Veil Cash trên nền tảng của chúng tôi.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Veil Cash trong South Korean Won (KRW)?
Giá của Veil Cash trong South Korean Won có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.
Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Veil Cash (VEIL) so với KRW không?
Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Veil Cash (VEIL) so với South Korean Won (KRW), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.