Tiền tệ38131
Market Cap$ 2.27T+0.24%
Khối lượng 24h$ 31.54B-3.23%
Sự thống trịBTC56.39%+0.05%ETH9.50%+1.03%
Gas ETH0.11 Gwei
Cryptorank
/
Open report modal
Báo cáo vấn đề
Chi tiết US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo)
Open report modal
Báo cáo vấn đề
US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo)

US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo)UNGon/KRW Giá

Hạng: 1764

Giá UNGon

10.75
1.51%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 10.44$ 10.94

Chuyển đổi UNGon sang KRW

US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon)UNGon

Biểu Đồ Giá UNGon đến KRW

Thống Kê UNGon trong KRW

leaderboard

Vốn hóa

$ 39.62K

Fully diluted value

FDV

$ 39.62K

Vốn hóa ATH

$ 52.63K


Khối lượng (24h) / Vốn hóa

9.47

Tổng Cung

UNGon 3,684

Cung Lưu Hành

UNGon 3.68K

(100% của Tổng nguồn cung)

Đỉnh mọi thời

$ 14.28

28 thg 6, 2026


Đáy mọi thời

$ 10.02

30 thg 4, 2026


Từ ATH

24.7%

Từ ATL

7.27%

Lịch sử giá US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon) so với KRW trong 7 ngày

Tỷ giá hằng ngày của US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon) so với KRW biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ₩ 18.13K và thấp nhất ₩ 15.65K.

Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
11 thg 7
KRW 16,123
$ 10.75
+0.21%
KRW 34.51
10 thg 7
KRW 16,063
$ 10.71
-1.98%
KRW -325.00
9 thg 7
KRW 16,371
$ 10.92
-6.39%
KRW -1,117
8 thg 7
KRW 17,489
$ 11.66
-0.82%
KRW -144.22
7 thg 7
KRW 17,633
$ 11.76
+1.05%
KRW 183.60
6 thg 7
KRW 17,462
$ 11.64
+3.11%
KRW 526.14
5 thg 7
KRW 16,938
$ 11.29
-1.17%
KRW -200.14

Bảng chuyển đổi US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) / KRW

Tỷ giá chuyển đổi từ US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon) sang KRW hiện là ₩ 16.12K cho 1 UNGon. Theo mức này, 10 UNGon ≈ ₩ 161.23K, và 100.00 KRW có thể đổi được khoảng 0.0062 UNGon, chưa bao gồm phí.

UNGon sang KRW
KRW sang UNGon
1 UNGon=16,123 KRW
1 KRW=0.00006202 UNGon
2 UNGon=32,246 KRW
2 KRW=0.000124 UNGon
5 UNGon=80,616 KRW
5 KRW=0.0003101 UNGon
10 UNGon=161,233 KRW
10 KRW=0.0006202 UNGon
25 UNGon=403,084 KRW
25 KRW=0.00155 UNGon
50 UNGon=806,169 KRW
50 KRW=0.003101 UNGon
100 UNGon=1,612,339 KRW
100 KRW=0.006202 UNGon
1000 UNGon=16,123,397 KRW
1000 KRW=0.06202 UNGon
Cặp Fiat US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) Đang Xu Hướng

Câu hỏi thường gặp

Giá hiện tại của US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon) trong South Korean Won (KRW) là bao nhiêu?

Giá hiện tại của 1 US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon) - 16,123 South Korean Won (KRW). Cập nhật theo thời gian thực. Kiểm tra đầu trang để biết tỷ giá mới nhất.

Tôi có thể mua bao nhiêu US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) với ₩1?

Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon) với ₩1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.

Giá cao nhất mà US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon) từng đạt được trong KRW là bao nhiêu?

US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) đã đạt giá cao nhất trong South Korean Won (KRW) vào 2026-06-28 với tỷ giá ₩21,416. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) trên nền tảng của chúng tôi.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) trong South Korean Won (KRW)?

Giá của US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) trong South Korean Won có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.

Làm thế nào tôi chuyển đổi US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon) sang South Korean Won (KRW)?

Để chuyển đổi US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) sang South Korean Won, hãy sử dụng công cụ chuyển đổi của chúng tôi ở đầu trang này. Nhập số lượng US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) bạn muốn chuyển đổi, và nó sẽ hiển thị số lượng tương đương trong South Korean Won.

Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon) so với KRW không?

Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho US Natural Gas Fund Tokenized Stock (Ondo) (UNGon) so với South Korean Won (KRW), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.