Chi tiết Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives)

Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives)KODEX200/KRW Giá
Giá KODEX200
109,619
Khoảng giá
ThấpCao
$ 73.73$ 81.07
Chuyển đổi KODEX200 sang KRW
KODEX200₩KRW
Biểu Đồ Giá KODEX200 đến KRW
Thống Kê KODEX200 trong KRW
Lịch sử giá Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) (KODEX200) so với KRW trong 7 ngày
Tỷ giá hằng ngày của Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) (KODEX200) so với KRW biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ₩ 114.85K và thấp nhất ₩ 104.45K.
Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
15 thg 8
KRW 109,583
$ 77.36
+2.82%
KRW 3,002
14 thg 8
KRW 106,585
$ 75.24
-6.65%
KRW -7,590
Bảng chuyển đổi Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) / KRW
Tỷ giá chuyển đổi từ Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) (KODEX200) sang KRW hiện là ₩ 109.62K cho 1 KODEX200. Theo mức này, 10 KODEX200 ≈ ₩ 1.10M, và 100.00 KRW có thể đổi được khoảng 0.000912 KODEX200, chưa bao gồm phí.
KODEX200 sang KRW
KRW sang KODEX200
1 KODEX200=109,619 KRW
1 KRW=0.00…9122 KODEX200
2 KODEX200=219,238 KRW
2 KRW=0.00001824 KODEX200
5 KODEX200=548,095 KRW
5 KRW=0.00004561 KODEX200
10 KODEX200=1,096,191 KRW
10 KRW=0.00009122 KODEX200
25 KODEX200=2,740,478 KRW
25 KRW=0.000228 KODEX200
50 KODEX200=5,480,956 KRW
50 KRW=0.0004561 KODEX200
100 KODEX200=10,961,913 KRW
100 KRW=0.0009122 KODEX200
1000 KODEX200=109,619,139 KRW
1000 KRW=0.009122 KODEX200
Cặp Fiat Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) Đang Xu Hướng

€
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đến EUR
1 KODEX200 tương đương € 66.89

₽
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đến RUB
1 KODEX200 tương đương ₽ 6.51K

$
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đến USD
1 KODEX200 tương đương $ 77.39

CN¥
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đến CNY
1 KODEX200 tương đương CN¥ 521.83

₹
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đến INR
1 KODEX200 tương đương ₹ 7.39K

Rp
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đến IDR
1 KODEX200 tương đương Rp 1.38M

£
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đến GBP
1 KODEX200 tương đương £ 57.19

¥
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đến JPY
1 KODEX200 tương đương ¥ 12.33K

₫
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đến VND
1 KODEX200 tương đương ₫ 2.02M

CA$
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đến CAD
1 KODEX200 tương đương CA$ 107.39
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể mua bao nhiêu Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) với ₩1?
Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) (KODEX200) với ₩1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.
Giá cao nhất mà Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) (KODEX200) từng đạt được trong KRW là bao nhiêu?
Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) đã đạt giá cao nhất trong South Korean Won (KRW) vào 2026-08-14 với tỷ giá ₩114,847. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) trên nền tảng của chúng tôi.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) trong South Korean Won (KRW)?
Giá của Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) trong South Korean Won có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.
Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) (KODEX200) so với KRW không?
Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Samsung KODEX 200 ETF (Derivatives) (KODEX200) so với South Korean Won (KRW), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.