Chi tiết KOSPI 200 Index (Derivatives)

KS200









Báo cáo vấn đề

KOSPI 200 Index (Derivatives)KS200/KRW Giá
Giá KS200
1,208
1.23%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 1,190$ 1,235
Chuyển đổi KS200 sang KRW
KS200₩KRW
Biểu Đồ Giá KS200 đến KRW
Thống Kê KS200 trong KRW
Lịch sử giá KOSPI 200 Index (Derivatives) (KS200) so với KRW trong 7 ngày
Tỷ giá hằng ngày của KOSPI 200 Index (Derivatives) (KS200) so với KRW biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ₩ 2.00M và thấp nhất ₩ 1.68M.
Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
10 thg 7
KRW 1,813,886
$ 1,207
-1.48%
KRW -27,295
9 thg 7
KRW 1,841,205
$ 1,225
+1.61%
KRW 29,101
8 thg 7
KRW 1,812,110
$ 1,206
+1.70%
KRW 30,321
7 thg 7
KRW 1,788,068
$ 1,190
-6.36%
KRW -121,391
6 thg 7
KRW 1,909,463
$ 1,271
-3.04%
KRW -59,968
5 thg 7
KRW 1,969,432
$ 1,311
+1.19%
KRW 23,145
4 thg 7
KRW 1,946,295
$ 1,295
-0.82%
KRW -16,045
Bảng chuyển đổi KOSPI 200 Index (Derivatives) / KRW
Tỷ giá chuyển đổi từ KOSPI 200 Index (Derivatives) (KS200) sang KRW hiện là ₩ 1.81M cho 1 KS200. Theo mức này, 10 KS200 ≈ ₩ 18.14M, và 100.00 KRW có thể đổi được khoảng 0.0000551 KS200, chưa bao gồm phí.
KS200 sang KRW
KRW sang KS200
1 KS200=1,813,886 KRW
1 KRW=0.00…5513 KS200
2 KS200=3,627,772 KRW
2 KRW=0.00…1102 KS200
5 KS200=9,069,431 KRW
5 KRW=0.00…2756 KS200
10 KS200=18,138,863 KRW
10 KRW=0.00…5513 KS200
25 KS200=45,347,158 KRW
25 KRW=0.00001378 KS200
50 KS200=90,694,316 KRW
50 KRW=0.00002756 KS200
100 KS200=181,388,632 KRW
100 KRW=0.00005513 KS200
1000 KS200=1,813,886,327 KRW
1000 KRW=0.0005513 KS200
Cặp Fiat KOSPI 200 Index (Derivatives) Đang Xu Hướng

€
KOSPI 200 Index (Derivatives) đến EUR
1 KS200 tương đương € 1.06K

₽
KOSPI 200 Index (Derivatives) đến RUB
1 KS200 tương đương ₽ 92.97K

$
KOSPI 200 Index (Derivatives) đến USD
1 KS200 tương đương $ 1.21K

CN¥
KOSPI 200 Index (Derivatives) đến CNY
1 KS200 tương đương CN¥ 8.18K

₹
KOSPI 200 Index (Derivatives) đến INR
1 KS200 tương đương ₹ 115.17K

Rp
KOSPI 200 Index (Derivatives) đến IDR
1 KS200 tương đương Rp 21.81M

£
KOSPI 200 Index (Derivatives) đến GBP
1 KS200 tương đương £ 901.12

¥
KOSPI 200 Index (Derivatives) đến JPY
1 KS200 tương đương ¥ 195.19K

₫
KOSPI 200 Index (Derivatives) đến VND
1 KS200 tương đương ₫ 31.72M

CA$
KOSPI 200 Index (Derivatives) đến CAD
1 KS200 tương đương CA$ 1.71K
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể mua bao nhiêu KOSPI 200 Index (Derivatives) với ₩1?
Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu KOSPI 200 Index (Derivatives) (KS200) với ₩1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.
Giá cao nhất mà KOSPI 200 Index (Derivatives) (KS200) từng đạt được trong KRW là bao nhiêu?
KOSPI 200 Index (Derivatives) đã đạt giá cao nhất trong South Korean Won (KRW) vào 2026-06-22 với tỷ giá ₩2,273,596. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của KOSPI 200 Index (Derivatives) trên nền tảng của chúng tôi.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của KOSPI 200 Index (Derivatives) trong South Korean Won (KRW)?
Giá của KOSPI 200 Index (Derivatives) trong South Korean Won có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.
Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của KOSPI 200 Index (Derivatives) (KS200) so với KRW không?
Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho KOSPI 200 Index (Derivatives) (KS200) so với South Korean Won (KRW), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.