Tiền tệ38326
Market Cap$ 2.24T-2.04%
Khối lượng 24h$ 26.87B+17.3%
Sự thống trịBTC56.31%-0.64%ETH10.05%-0.58%
Gas ETH0.24 Gwei
Cryptorank
/
Chi tiết Extra Finance
Extra Finance

Extra FinanceEXTRA/IDR Giá

Giá EXTRA

0.004349
2.52%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 0.004348$ 0.004495

Chuyển đổi EXTRA sang IDR

Extra Finance (EXTRA)EXTRA

Biểu Đồ Giá EXTRA đến IDR

Thống Kê EXTRA trong IDR

leaderboard

Vốn hóa

$ 1.95M

Fully diluted value

FDV

$ 3.68M

Vốn hóa ATH

$ 54.87M


Khối lượng (24h) / Vốn hóa

0.0001052

Cung Tối Đa

EXTRA 1,000,000,000

Tổng Cung

EXTRA 846,815,580

Cung Lưu Hành

EXTRA 450.09M

(45% của Nguồn cung tối đa)

Đỉnh mọi thời

$ 0.2889

27 thg 3, 2024


Đáy mọi thời

$ 0.002689

5 thg 6, 2026


Từ ATH

98.5%

Từ ATL

61.7%

Lịch sử giá Extra Finance (EXTRA) so với IDR trong 7 ngày

Tỷ giá hằng ngày của Extra Finance (EXTRA) so với IDR biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất Rp 83.31 và thấp nhất Rp 76.41.

Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
31 thg 7
IDR 78.44
$ 0.00435
-2.63%
IDR -2.11
30 thg 7
IDR 80.56
$ 0.004467
+0.25%
IDR 0.1981
29 thg 7
IDR 80.36
$ 0.004456
-0.11%
IDR -0.08814
28 thg 7
IDR 80.46
$ 0.004462
+1.22%
IDR 0.9662
27 thg 7
IDR 79.53
$ 0.00441
-3.02%
IDR -2.47
26 thg 7
IDR 82.02
$ 0.004548
+3.51%
IDR 2.78
25 thg 7
IDR 79.25
$ 0.004394
+1.14%
IDR 0.8958

Bảng chuyển đổi Extra Finance / IDR

Tỷ giá chuyển đổi từ Extra Finance (EXTRA) sang IDR hiện là Rp 78.43 cho 1 EXTRA. Theo mức này, 10 EXTRA ≈ Rp 784.26, và 100.00 IDR có thể đổi được khoảng 1.28 EXTRA, chưa bao gồm phí.

EXTRA sang IDR
IDR sang EXTRA
1 EXTRA=78.42 IDR
1 IDR=0.01275 EXTRA
2 EXTRA=156.85 IDR
2 IDR=0.0255 EXTRA
5 EXTRA=392.13 IDR
5 IDR=0.06375 EXTRA
10 EXTRA=784.26 IDR
10 IDR=0.1275 EXTRA
25 EXTRA=1,960 IDR
25 IDR=0.3187 EXTRA
50 EXTRA=3,921 IDR
50 IDR=0.6375 EXTRA
100 EXTRA=7,842 IDR
100 IDR=1.27 EXTRA
1000 EXTRA=78,426 IDR
1000 IDR=12.75 EXTRA
Cặp Fiat Extra Finance Đang Xu Hướng

Câu hỏi thường gặp

Giá hiện tại của Extra Finance (EXTRA) trong Indonesian Rupiah (IDR) là bao nhiêu?

Giá hiện tại của 1 Extra Finance (EXTRA) - 78.43 Indonesian Rupiah (IDR). Cập nhật theo thời gian thực. Kiểm tra đầu trang để biết tỷ giá mới nhất.

Tôi có thể mua bao nhiêu Extra Finance với Rp1?

Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Extra Finance (EXTRA) với Rp1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.

Giá cao nhất mà Extra Finance (EXTRA) từng đạt được trong IDR là bao nhiêu?

Extra Finance đã đạt giá cao nhất trong Indonesian Rupiah (IDR) vào 2024-03-27 với tỷ giá Rp5,210. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Extra Finance trên nền tảng của chúng tôi.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Extra Finance trong Indonesian Rupiah (IDR)?

Giá của Extra Finance trong Indonesian Rupiah có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.

Làm thế nào tôi chuyển đổi Extra Finance (EXTRA) sang Indonesian Rupiah (IDR)?

Để chuyển đổi Extra Finance sang Indonesian Rupiah, hãy sử dụng công cụ chuyển đổi của chúng tôi ở đầu trang này. Nhập số lượng Extra Finance bạn muốn chuyển đổi, và nó sẽ hiển thị số lượng tương đương trong Indonesian Rupiah.

Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Extra Finance (EXTRA) so với IDR không?

Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Extra Finance (EXTRA) so với Indonesian Rupiah (IDR), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.