Tiền tệ36951
Market Cap$ 2.45T+3.35%
Khối lượng 24h$ 54.13B+17%
Sự thống trịBTC55.52%-0.29%ETH10.07%+2.43%
Gas ETH0.07 Gwei
/
Open report modalBáo cáo vấn đề
Chi tiết Espresso
Open report modalBáo cáo vấn đề
Espresso

Espresso Giá đến Indonesian Rupiah Rp 2,116 ESP/IDRGiá đến {fiatName} {price}

Hạng: 363

Giá ESP

0.126
0.43%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 0.115$ 0.130

Chuyển đổi ESP sang Loading...

Espresso (ESP)ESP

Biểu Đồ Giá ESP đến IDR

Thống Kê ESP trong IDR

leaderboard

Vốn hóa

$ 65.54M

Fully diluted value

FDV

$ 452.03M

Vốn hóa ATH

$ 111.51M


Khối lượng (24h) / Vốn hóa

0.70

Cung Tối Đa

ESP 3,590,000,000

Tổng Cung

ESP 3,590,000,000

Cung Lưu Hành

ESP 520.55M

(14.5% của Nguồn cung tối đa)


Mở khóa tiếp

Độc quyền

ROI IEO

80.8%

1.81x

Giá IEO

$ 0.0696

10 Feb 2026

Đỉnh mọi thời

$ 0.214

24 Feb 2026


Đáy mọi thời

$ 0.0524

15 Feb 2026


Từ ATH

41.2%

Từ ATL

140.3%

Lịch sử giá Espresso (ESP) so với IDR trong 7 ngày

Tỷ giá hằng ngày của Espresso (ESP) so với IDR biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất Rp 3.60K và thấp nhất Rp 1.22K.

Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
1 tháng 03
IDR 2,116
$ 0.126
+2.97%
IDR 60.97
28 tháng 02
IDR 2,057
$ 0.122
-3.34%
IDR -71.10
27 tháng 02
IDR 2,134
$ 0.127
-8.34%
IDR -194.16
26 tháng 02
IDR 2,340
$ 0.139
-11.7%
IDR -310.56
25 tháng 02
IDR 2,692
$ 0.160
-11.7%
IDR -358.17
24 tháng 02
IDR 3,064
$ 0.182
+76.5%
IDR 1,328
23 tháng 02
IDR 1,742
$ 0.104
+42%
IDR 515.21

Bảng chuyển đổi Espresso / IDR

Tỷ giá chuyển đổi từ Espresso (ESP) sang IDR hiện là Rp 2.12K cho 1 ESP. Theo mức này, 10 ESP ≈ Rp 21.16K, và 100.00 IDR có thể đổi được khoảng 0.0473 ESP, chưa bao gồm phí.

ESP sang IDR
IDR sang ESP
1 ESP=2,116 IDR
1 IDR=0.000473 ESP
2 ESP=4,231 IDR
2 IDR=0.000945 ESP
5 ESP=10,578 IDR
5 IDR=0.00236 ESP
10 ESP=21,156 IDR
10 IDR=0.00473 ESP
25 ESP=52,891 IDR
25 IDR=0.0118 ESP
50 ESP=105,782 IDR
50 IDR=0.0236 ESP
100 ESP=211,565 IDR
100 IDR=0.0473 ESP
1000 ESP=2,115,646 IDR
1000 IDR=0.473 ESP
Cặp Fiat Espresso Đang Xu Hướng

Câu hỏi thường gặp

Giá hiện tại của Espresso (ESP) trong Indonesian Rupiah (IDR) là bao nhiêu?

Giá hiện tại của 1 Espresso (ESP) - 2,116 Indonesian Rupiah (IDR). Cập nhật theo thời gian thực. Kiểm tra đầu trang để biết tỷ giá mới nhất.

Tôi có thể mua bao nhiêu Espresso với Rp1?

Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Espresso (ESP) với Rp1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.

Giá cao nhất mà Espresso (ESP) từng đạt được trong IDR là bao nhiêu?

Espresso đã đạt giá cao nhất trong Indonesian Rupiah (IDR) vào 2026-02-24 với tỷ giá Rp3,599. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Espresso trên nền tảng của chúng tôi.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Espresso trong Indonesian Rupiah (IDR)?

Giá của Espresso trong Indonesian Rupiah có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.

Làm thế nào tôi chuyển đổi Espresso (ESP) sang Indonesian Rupiah (IDR)?

Để chuyển đổi Espresso sang Indonesian Rupiah, hãy sử dụng công cụ chuyển đổi của chúng tôi ở đầu trang này. Nhập số lượng Espresso bạn muốn chuyển đổi, và nó sẽ hiển thị số lượng tương đương trong Indonesian Rupiah.

Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Espresso (ESP) so với IDR không?

Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Espresso (ESP) so với Indonesian Rupiah (IDR), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.