Chi tiết Energi

NRG









Báo cáo vấn đề

EnergiNRG/KRW Giá
Hạng: 1472
Giá NRG
0.00882
0.03%
Khoảng giá
ThấpCao
$ 0.008797$ 0.008863
Chuyển đổi NRG sang KRW
NRG₩KRW
Biểu Đồ Giá NRG đến KRW
Thống Kê NRG trong KRW
Lịch sử giá Energi (NRG) so với KRW trong 7 ngày
Tỷ giá hằng ngày của Energi (NRG) so với KRW biến động rõ rệt trong 7 ngày qua, đạt mức cao nhất ₩ 13.22 và thấp nhất ₩ 12.91.
Ngày
Giá
Thay đổi (24H)
27 thg 7
KRW 12.96
$ 0.00882
-0.20%
KRW -0.02578
26 thg 7
KRW 12.99
$ 0.008838
+0.43%
KRW 0.05506
25 thg 7
KRW 12.92
$ 0.008793
-0.43%
KRW -0.05535
24 thg 7
KRW 12.98
$ 0.00883
+0.42%
KRW 0.05487
23 thg 7
KRW 12.92
$ 0.008793
-1.26%
KRW -0.1654
22 thg 7
KRW 13.08
$ 0.008898
-0.89%
KRW -0.117
21 thg 7
KRW 13.20
$ 0.008977
+0.27%
KRW 0.0349
Bảng chuyển đổi Energi / KRW
Tỷ giá chuyển đổi từ Energi (NRG) sang KRW hiện là ₩ 12.97 cho 1 NRG. Theo mức này, 10 NRG ≈ ₩ 129.69, và 100.00 KRW có thể đổi được khoảng 7.71 NRG, chưa bao gồm phí.
NRG sang KRW
KRW sang NRG
1 NRG=12.96 KRW
1 KRW=0.0771 NRG
2 NRG=25.93 KRW
2 KRW=0.1542 NRG
5 NRG=64.84 KRW
5 KRW=0.3855 NRG
10 NRG=129.69 KRW
10 KRW=0.771 NRG
25 NRG=324.23 KRW
25 KRW=1.92 NRG
50 NRG=648.47 KRW
50 KRW=3.85 NRG
100 NRG=1,296 KRW
100 KRW=7.71 NRG
1000 NRG=12,969 KRW
1000 KRW=77.10 NRG
Cặp Fiat Energi Đang Xu Hướng

€
Energi đến EUR
1 NRG tương đương € 0.00775

₽
Energi đến RUB
1 NRG tương đương ₽ 0.688

$
Energi đến USD
1 NRG tương đương $ 0.00882

CN¥
Energi đến CNY
1 NRG tương đương CN¥ 0.0597

₹
Energi đến INR
1 NRG tương đương ₹ 0.847

Rp
Energi đến IDR
1 NRG tương đương Rp 159.35

£
Energi đến GBP
1 NRG tương đương £ 0.00663

¥
Energi đến JPY
1 NRG tương đương ¥ 1.44

₫
Energi đến VND
1 NRG tương đương ₫ 232.12

CA$
Energi đến CAD
1 NRG tương đương CA$ 0.0124
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể mua bao nhiêu Energi với ₩1?
Bạn có thể sử dụng bảng chuyển đổi của chúng tôi để xem bạn có thể mua bao nhiêu Energi (NRG) với ₩1 dựa trên tỷ giá hối đoái theo thời gian thực.
Giá cao nhất mà Energi (NRG) từng đạt được trong KRW là bao nhiêu?
Energi đã đạt giá cao nhất trong South Korean Won (KRW) vào 2019-06-25 với tỷ giá ₩14,558. Bạn có thể theo dõi các mức cao nhất mọi thời đại của Energi trên nền tảng của chúng tôi.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá của Energi trong South Korean Won (KRW)?
Giá của Energi trong South Korean Won có thể bị ảnh hưởng bởi cung và cầu, tâm lý nhà đầu tư, điều kiện kinh tế toàn cầu và các yếu tố thị trường khác.
Tôi có thể theo dõi giá lịch sử của Energi (NRG) so với KRW không?
Có, nền tảng của chúng tôi cung cấp dữ liệu giá lịch sử cho Energi (NRG) so với South Korean Won (KRW), cho phép bạn theo dõi sự thay đổi giá theo thời gian.